Mitsubishi Attrage 2021

giá: 485 triệu

Mô tả/ đánh giá chi tiết

Mẫu sedan cỡ B nâng cấp thiết kế, bổ sung tiện nghi, nhập khẩu Thái Lan, bán ra hai bản MT và CVT.

Ngày 17/3/2020, Mitsubishi giới thiệu Attrage phiên bản mới ra thị trường Việt Nam. So với bản hiện hành, Attrage 2020 nâng cấp diện mạo theo phong cách thiết kế Dynamic Shield. Đầu xe đặc trưng với hai thanh trang trí mạ crôm hình chữ X. Lưới tản nhiệt với đường viền đỏ thể thao. Hệ thống đèn pha Bi-LED mới, tích hợp đèn LED ban ngày.

Thân xe kéo dài hơn 60 mm giúp ngoại thất cân đối cùng bộ mâm 15 inch thiết kế mới mạnh mẽ hơn. Cản sau kiểu dáng mới với chi tiết giả bộ khuếch tán gió dưới cản sau. Cụm đèn hậu LED mới. Ngoài ra, hãng xe Nhật Bản trang bị thêm ăng ten vây cá mập và cánh lướt gió đuôi xe.

Được đánh giá cao về sự ổn định, bền bỉ nhưng ở những phiên bản trước, Attrage chưa tìm được chỗ đứng trên thị trường, phần vì thiết kế hơi già không hợp xu hướng, phần vì tiện nghi chưa nổi trội. Sang phiên bản mới, hãng xe Nhật khắc phục cả hai yếu tố này.

Mitsubishi bổ sung thêm loạt tiện nghi như ghế da mới với chỉ khâu tương phản, gập gương điện, bệ tỳ tay ghế lái, bảng đồng hồ thiết kế mới. Bên cạnh đó là những option đã có như chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, điều hòa tự động, ba tựa đầu hàng ghế sau...

Điểm nâng cấp đáng chú ý nằm ở hệ thống thông tin giải trí với màn hình cảm ứng 6,8 inch mới (thay cho màn 6 inch trên bản cũ), hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto, có thể kết nối cùng lúc hai điện thoại. Khoang hành lý dung tích lớn 450 lít, nút bấm mở cốp đặt bên ngoài thay cho kiểu tích hợp vào tay nắm cửa.

Attrage 2020 sử dụng động cơ 1,2 lít Mivec công suất 78 mã lực, mô-men xoắn cực đại 100 Nm, tương tự như trên phiên bản trước. Hộp số sàn 5 cấp hoặc vô cấp CVT.

Tính năng an toàn trên Attrage phiên bản mới với kiểm soát hành trình (Cruise Control), hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EBD, camera lùi, hai túi khí. So với Kia Soluto, Attrage nhỉnh hơn ở kiểm soát hành trình.

Xe đi kèm ba màu lựa chọn gồm xám, đỏ, trắng.

 

Thông số kỹ thuật cơ bản

Động cơ

MIVEC 1.2 I3

Hộp Số

CVT

Mô-men xoắn (Nm)

100/4000

Số chỗ

5

Công suất

78/6000

Hệ dẫn động

FWD

Tính Chi phí lăn bánh (VNĐ)

Phiên bản
Nơi đăng ký xe
Hình thức đăng kí

Giá niêm yết:

485,000,000

Phí trước bạ(10%):

48,500,000

Phí sử dụng đường bộ(01 năm):

1,560,000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự(01 năm):

480,000

Phí đăng kí biển số:

20,000,000

Phí đăng kiểm:

340,000

Tổng Cộng

555,880,000